STT Tên thủ tục hành chính Mức độ Lĩnh vực Đăng ký
1 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác có hoạt động sản xuất kinh doanh (trừ trường hợp đơn vị trực thuộc) Mức độ 2 Đăng ký thuế
2 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là đơn vị trực thuộc của tổ chức kinh tế, tổ chức khác có hoạt động sản xuất kinh doanh. Mức độ 2 Đăng ký thuế
3 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài đăng ký nộp thuế trực tiếp với cơ quan thuế. Mức độ 2 Đăng ký thuế
4 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức nộp thay cho cá nhân theo hợp đồng, hợp tác kinh doanh; tổ chức uỷ nhiệm thu. Mức độ 2 Đăng ký thuế
5 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Mức độ 3 Đất đai - Văn phòng Đăng ký đất đai Thực hiện
6 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác. (Đối với cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế qua cơ quan chi trả thu nhập). Mức độ 2 Đăng ký thuế
7 Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân – Cá nhân thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân nộp hồ sơ đăng ký thuế cho người phụ thuộc qua cơ quan chi trả thu nhập. Mức độ 2 Đăng ký thuế
8 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế Mức độ 2 Đăng ký thuế
9 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Mức độ 3 Đất đai - Văn phòng Đăng ký đất đai Thực hiện
10 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác (kể cả đơn vị trực thuộc) thay đổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý. Mức độ 2 Đăng ký thuế
11 Tách thửa hoặc hợp thửa đất Mức độ 3 Đất đai - Văn phòng Đăng ký đất đai Thực hiện
12 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân, trừ cá nhân kinh doanh - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập Mức độ 2 Đăng ký thuế
13 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Mức độ 3 Đất đai - Văn phòng Đăng ký đất đai Thực hiện
14 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức khác thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý – Cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi Mức độ 2 Đăng ký thuế
15 Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý – Cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến Mức độ 2 Đăng ký thuế
16 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác – Trừ đơn vị trực thuộc. Mức độ 2 Đăng ký thuế
17 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Mức độ 3 Đất đai - Văn phòng Đăng ký đất đai Thực hiện
18 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác – Đối với đơn vị trực thuộc. Mức độ 2 Đăng ký thuế
19 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Mức độ 3 Đất đai - Văn phòng Đăng ký đất đai Thực hiện
20 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Mức độ 3 Đất đai - Văn phòng Đăng ký đất đai Thực hiện